Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单糖
单糖
đơn đường
đường đơn; monosaccharide
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường đơn; monosaccharide
- 。
Glucose là một loại đường đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
单糖
Phồn thể單糖
đơn đường
đường đơn; monosaccharide
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường đơn; monosaccharide
- 。
Glucose là một loại đường đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.