Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单班课
单班课
đơn ban khoá
tiết học một-một; buổi học cá nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết học một-một; buổi học cá nhân
- 。
Hôm nay tôi có một tiết học cá nhân.
- 貳
lớp học một thầy một trò; lớp học riêng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
单班课
Phồn thể單班課
đơn ban khoá
tiết học một-một; buổi học cá nhân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiết học một-một; buổi học cá nhân
- 。
Hôm nay tôi có một tiết học cá nhân.
- 貳
lớp học một thầy một trò; lớp học riêng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 果quả(kết quả, quả thật)HÌNH THANH
Bài học là lời thầy truyền đạt để học trò đạt được kết quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.