单班课

单班课
dānbān
đơn ban khoá

tiết học một-một; buổi học cá nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết học một-một; buổi học cá nhân

    • Hôm nay tôi có một tiết học cá nhân.

  2. lớp học một thầy một trò; lớp học riêng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.