Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单片机
单片机
đơn phiến cơ
vi điều khiển; vi mạch điều khiển đơn chip
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi điều khiển; vi mạch điều khiển đơn chip
- 。
Vi điều khiển là một loại máy tính siêu nhỏ.
- 貳名danh từ
vi điều khiển; máy tính một chip
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿸(bao trên-trái)
?
?
单片机
Phồn thể單片機
đơn phiến cơ
vi điều khiển; vi mạch điều khiển đơn chip
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vi điều khiển; vi mạch điều khiển đơn chip
- 。
Vi điều khiển là một loại máy tính siêu nhỏ.
- 貳名danh từ
vi điều khiển; máy tính một chip
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.