Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单板机
单板机
đơn bản cơ
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
单板机
Phồn thể單板機
đơn bản cơ
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
máy tính một bo mạch; máy tính đơn bảng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.