Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单团
单团
đơn đoàn
nhóm tour tùy chỉnh; đoàn du lịch theo yêu cầu riêng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm tour tùy chỉnh; đoàn du lịch theo yêu cầu riêng
- 。
Chúng tôi là một đoàn khách lẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单团
Phồn thể單團
đơn đoàn
nhóm tour tùy chỉnh; đoàn du lịch theo yêu cầu riêng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm tour tùy chỉnh; đoàn du lịch theo yêu cầu riêng
- 。
Chúng tôi là một đoàn khách lẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.