Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单向
单向
đơn hướng
một chiều; đơn hướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
một chiều; đơn hướng
- 。
Đây là đường một chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
单向
Phồn thể單向
đơn hướng
một chiều; đơn hướng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
một chiều; đơn hướng
- 。
Đây là đường một chiều.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.