单向

单向
dānxiàng
đơn hướng

một chiều; đơn hướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một chiều; đơn hướng

    • Đây là đường một chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.