Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单号
单号
đơn hiệu
số lẻ; số đơn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số lẻ; số đơn
- 。
Số đơn này bị sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单号
Phồn thể單號
đơn hiệu
số lẻ; số đơn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
số lẻ; số đơn
- 。
Số đơn này bị sai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.