Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单另
单另
đơn lánh
riêng lẻ; riêng biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
riêng lẻ; riêng biệt
- 。
Chúng ta nói chuyện riêng đi.
- 貳副trạng từ
riêng lẻ; riêng biệt; đặc biệt
- 。
Cái này được đóng gói riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单另
Phồn thể單另
đơn lánh
riêng lẻ; riêng biệt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
riêng lẻ; riêng biệt
- 。
Chúng ta nói chuyện riêng đi.
- 貳副trạng từ
riêng lẻ; riêng biệt; đặc biệt
- 。
Cái này được đóng gói riêng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.