单另

单另
dānlìng
đơn lánh

riêng lẻ; riêng biệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    riêng lẻ; riêng biệt

    • Chúng ta nói chuyện riêng đi.

  2. trạng từ

    riêng lẻ; riêng biệt; đặc biệt

    • Cái này được đóng gói riêng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.