Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单兵
单兵
đơn binh
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
- 。
Khả năng tác chiến của từng binh sĩ rất quan trọng.
- 貳名danh từ
(văn) đơn binh; đội quân đơn độc bị cô lập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单兵
Phồn thể單兵
đơn binh
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chiến sĩ đơn lẻ; từng binh sĩ riêng lẻ
- 。
Khả năng tác chiến của từng binh sĩ rất quan trọng.
- 貳名danh từ
(văn) đơn binh; đội quân đơn độc bị cô lập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.