单侧

单侧
dān
đơn trắc

hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều

    • Thiết kế này là một mặt.

  2. tính từ

    một bên; đơn phương; đơn trắc

    • Mất thính lực một bên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.