Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单侧
单侧
đơn trắc
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
- 。
Thiết kế này là một mặt.
- 貳形tính từ
một bên; đơn phương; đơn trắc
- 。
Mất thính lực một bên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
单侧
Phồn thể單側
đơn trắc
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều
- 。
Thiết kế này là một mặt.
- 貳形tính từ
một bên; đơn phương; đơn trắc
- 。
Mất thính lực một bên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.