Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单传
单传
đơn truyền
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
- ,。
Gia đình anh ấy đơn truyền, nên anh ấy không có anh chị em.
- 貳动động từ
truyền dạy từ một thầy duy nhất; con một (không có anh em)
- 。
Môn võ này là đơn truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单传
Phồn thể單傳
đơn truyền
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
truyền một đời chỉ có một người nối dõi; độc đinh (mỗi đời chỉ có một con trai)
- ,。
Gia đình anh ấy đơn truyền, nên anh ấy không có anh chị em.
- 貳动động từ
truyền dạy từ một thầy duy nhất; con một (không có anh em)
- 。
Môn võ này là đơn truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.