Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单人匹马
单人匹马
đơn nhân thất mã
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã hoàn thành dự án này một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单人匹马
Phồn thể單人匹馬
đơn nhân thất mã
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một mình một ngựa; đơn thương độc mã [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã hoàn thành dự án này một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.