Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单于
单于
đơn vu
Thiền Vu (vua của người Hung Nô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Thiền Vu (vua của người Hung Nô)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单于
Phồn thể單于
đơn vu
Thiền Vu (vua của người Hung Nô)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Thiền Vu (vua của người Hung Nô)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.