卓异

卓异
zhuó
trác dị

tài năng xuất chúng; kiệt xuất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tài năng xuất chúng; kiệt xuất

    • Tài năng của anh ấy thật xuất chúng.

  2. tính từ

    xuất sắc; (dùng trong câu phủ định/cảm thán) tệ lắm; không xong rồi

    • Biểu hiện của anh ấy rất xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.