Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
卒岁
卒岁
tốt tuế
(văn) trải qua năm; sống qua năm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trải qua năm; sống qua năm
- 貳名danh từ
trọn năm; suốt cả năm
- 。
Anh ấy đã qua đời.
- 參名danh từ
trải qua suốt năm; qua hết năm
- 。
Anh ấy làm việc suốt cả năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卒岁
Phồn thể卒歲
tốt tuế
(văn) trải qua năm; sống qua năm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trải qua năm; sống qua năm
- 貳名danh từ
trọn năm; suốt cả năm
- 。
Anh ấy đã qua đời.
- 參名danh từ
trải qua suốt năm; qua hết năm
- 。
Anh ấy làm việc suốt cả năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.