Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
卒中
卒中
thốt trúng
đột quỵ; trúng phong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đột quỵ; trúng phong
- 。
Anh ấy bị đột quỵ.
- 貳名danh từ
đột quỵ; xuất huyết não
- 。
Anh ấy qua đời vì đột quỵ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卒中
Phồn thể卒
thốt trúng
đột quỵ; trúng phong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đột quỵ; trúng phong
- 。
Anh ấy bị đột quỵ.
- 貳名danh từ
đột quỵ; xuất huyết não
- 。
Anh ấy qua đời vì đột quỵ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.