Tới nội dung chính

卑劣

卑劣
bēiliè
ti liệt

thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

3 nghĩa#20997
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

    • 。

      Hành vi của anh ta rất ti tiện.

  2. 貳形tính từ

    khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc

    • 。

      Anh ta là một người ti tiện.

  3. 參形tính từ

    kẻ đê tiện; đồ hèn hạ; loại cặn bã

卑
bēi
ti
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu