卑劣

卑劣
bēiliè
ti liệt

thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

3 nghĩa#20997
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

    • Hành vi của anh ta rất ti tiện.

  2. tính từ

    khắc bạc; cay nghiệt; hà khắc

    • Anh ta là một người ti tiện.

  3. tính từ

    kẻ đê tiện; đồ hèn hạ; loại cặn bã

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.