卑下

卑下
bēixià
ti hạ

thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)

  2. tính từ

    thấp; thấp kém

    • Anh ấy cảm thấy mình rất thấp kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.