Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
卑下
卑下
ti hạ
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
- 貳形tính từ
thấp; thấp kém
- 。
Anh ấy cảm thấy mình rất thấp kém.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卑下
Phồn thể卑
ti hạ
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thấp hèn; ti tiện; khiêm tốn (tự hạ mình)
- 貳形tính từ
thấp; thấp kém
- 。
Anh ấy cảm thấy mình rất thấp kém.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.