协同

协同
xiétóng
hiệp đồng

hợp tác; cùng nhau ra sức

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hợp tác; cùng nhau ra sức

    • Chúng ta nên hợp tác làm việc.

  2. động từ

    phối hợp; hiệp đồng

    • Chúng tôi phối hợp làm việc.

  3. động từ

    phối hợp; hiệp đồng

    • Chúng tôi làm việc phối hợp.

  4. động từ

    phối hợp; hiệp đồng

    • Chúng ta phải hợp tác làm việc.

  5. động từ

    hợp tác; phối hợp; hiệp đồng

    • Chúng tôi làm việc cùng nhau.

  6. tính từ

    cùng nhau; chung; chung nhau

    • Chúng ta cần làm việc hợp tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.