协办

协办
xiébàn
hiệp biện

hỗ trợ; phụ tá

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỗ trợ; phụ tá

    • Chúng tôi đã hỗ trợ tổ chức sự kiện này.

  2. động từ

    đồng tổ chức; phối hợp thực hiện

    • Chúng tôi cùng tổ chức hoạt động này.

  3. động từ

    đồng tổ chức; phối hợp thực hiện

    • Chúng tôi đã hợp tác tổ chức hoạt động này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.