协力车

协力车
xiéchē
hiệp lực xa

xe đạp đôi (xe đạp có hai người đạp trở lên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đạp đôi (xe đạp có hai người đạp trở lên)

    • Chúng tôi đạp xe đạp đôi đến công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.