Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
华盖
华盖
hoa cái
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
- 。
Hoa cái được dùng khi các vị vua chúa thời xưa ra ngoài.
- 貳名danh từ
tán lọng; hào quang; vầng sáng
- 。
Trên đầu tượng Phật có một vầng hào quang.
- 參名danh từ
tán lọng hoàng gia; hào quang (quanh đầu thánh nhân)
- 。
Có một vầng hào quang quanh mặt trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ华盖
Phồn thể華蓋
hoa cái
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lọng che; tán che (trên xe ngựa hoàng gia)
- 。
Hoa cái được dùng khi các vị vua chúa thời xưa ra ngoài.
- 貳名danh từ
tán lọng; hào quang; vầng sáng
- 。
Trên đầu tượng Phật có một vầng hào quang.
- 參名danh từ
tán lọng hoàng gia; hào quang (quanh đầu thánh nhân)
- 。
Có một vầng hào quang quanh mặt trăng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.