Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
华族
华族
hoa tộc
người Hoa (cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á); (lịch sử) gia tộc quý tộc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hoa (cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á); (lịch sử) gia tộc quý tộc
- 。
Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc.
- 貳名danh từ
người gốc Hoa; dân tộc Hoa
- 。
Anh ấy là người gốc Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ华族
Phồn thể華族
hoa tộc
người Hoa (cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á); (lịch sử) gia tộc quý tộc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hoa (cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á); (lịch sử) gia tộc quý tộc
- 。
Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc.
- 貳名danh từ
người gốc Hoa; dân tộc Hoa
- 。
Anh ấy là người gốc Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.