华族

华族
huá
hoa tộc

người Hoa (cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á); (lịch sử) gia tộc quý tộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Hoa (cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á); (lịch sử) gia tộc quý tộc

    • Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc.

  2. danh từ

    người gốc Hoa; dân tộc Hoa

    • Anh ấy là người gốc Hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.