Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
华尔街
Phố Wall; (bóng) giới tài chính lớn của Mỹ
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phố Wall; (bóng) giới tài chính lớn của Mỹ
中美国纽约的金融中心,代表美国大的商业和金融力量Měiguó Niǔyuē de jīnróng zhōngxīn, dàibiǎo Měiguó dà de shāngyè hé jīnróng lìliàng
- 。
Phố Wall là trung tâm tài chính của Mỹ.
- 貳名danh từ
Phố Wall, New York
中美国纽约市的金融中心,也指美国的金融界měiguó niǔyuē shì de jīnróng zhōngxin, yě zhǐ měiguó de jīnróng jiè
- 。
Phố Wall là trung tâm tài chính của New York.
解字
GIẢI TỰPhố Wall; (bóng) giới tài chính lớn của Mỹ
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phố Wall; (bóng) giới tài chính lớn của Mỹ
中美国纽约的金融中心,代表美国大的商业和金融力量Měiguó Niǔyuē de jīnróng zhōngxīn, dàibiǎo Měiguó dà de shāngyè hé jīnróng lìliàng
- 。
Phố Wall là trung tâm tài chính của Mỹ.
- 貳名danh từ
Phố Wall, New York
中美国纽约市的金融中心,也指美国的金融界měiguó niǔyuē shì de jīnróng zhōngxin, yě zhǐ měiguó de jīnróng jiè
- 。
Phố Wall là trung tâm tài chính của New York.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.