华侨

华侨
Huáqiáo
hoa kiều

người Hoa kiều; Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#49553Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Hoa kiều; Hoa kiều (người Trung Quốc định cư ở nước ngoài)

    • Anh ấy là một Hoa kiều.

  2. danh từ

    Hoa kiều (người Hoa định cư ở nước ngoài nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc)

    • Anh ấy là Hoa kiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.