Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半途
半途
bán đồ
nửa chừng; giữa chừng
2 nghĩa#43320
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa chừng; giữa chừng
- 。
Chúng ta không thể bỏ cuộc giữa chừng.
- 貳名danh từ
đường giữa; tuyến giữa; giữa đường
- 。
Chúng ta nghỉ ngơi giữa chừng một chút đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
半途
Phồn thể半
bán đồ
nửa chừng; giữa chừng
2 nghĩa#43320
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa chừng; giữa chừng
- 。
Chúng ta không thể bỏ cuộc giữa chừng.
- 貳名danh từ
đường giữa; tuyến giữa; giữa đường
- 。
Chúng ta nghỉ ngơi giữa chừng một chút đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.