半边

半边
bànbiān
bán biên

nửa; một nửa

2 nghĩa#33667
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa; một nửa

    • Quả táo này chỉ có một nửa.

  2. một nửa; một bên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.