Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半载
半载
bán tải
nửa năm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nửa năm
半载
bán tải
nửa tải trọng; nửa công suất tải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa tải trọng; nửa công suất tải
- 。
Chiếc xe tải này có thể chở nửa tải hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半载
Phồn thể半載
bán tải
nửa năm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
nửa năm
半载
Phồn thể半載
bán tải
nửa tải trọng; nửa công suất tải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa tải trọng; nửa công suất tải
- 。
Chiếc xe tải này có thể chở nửa tải hàng hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.