半职

半职
bànzhí
bán chức

làm việc bán thời gian; công việc nửa ngày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làm việc bán thời gian; công việc nửa ngày

    • Tôi làm công việc bán thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.