Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半百
半百
bán bách
năm mươi tuổi; nửa trăm (thường chỉ tuổi tác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
năm mươi tuổi; nửa trăm (thường chỉ tuổi tác)
- 。
Anh ấy đã năm mươi tuổi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
半百
Phồn thể半
bán bách
năm mươi tuổi; nửa trăm (thường chỉ tuổi tác)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
năm mươi tuổi; nửa trăm (thường chỉ tuổi tác)
- 。
Anh ấy đã năm mươi tuổi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.