Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半生
半生
bán sinh
nửa đời; nửa cuộc đời
1 nghĩa#43669
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa đời; nửa cuộc đời
- 。
Anh ấy đã dành nửa đời mình để học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半生
Phồn thể半
bán sinh
nửa đời; nửa cuộc đời
1 nghĩa#43669
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa đời; nửa cuộc đời
- 。
Anh ấy đã dành nửa đời mình để học tập.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.