半熟

半熟
bànshú
bán thục

chín nửa; chần qua (rau củ); chín tái (bít tết); lòng đào (trứng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chín nửa; chần qua (rau củ); chín tái (bít tết); lòng đào (trứng)

    • Quả trứng này là trứng lòng đào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.