Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半桥
半桥
bán kiều
mạch cầu nửa (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch cầu nửa (điện tử)
- 。
Mạch bán cầu là một loại mạch chuyển đổi nguồn điện phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半桥
Phồn thể半橋
bán kiều
mạch cầu nửa (điện tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch cầu nửa (điện tử)
- 。
Mạch bán cầu là một loại mạch chuyển đổi nguồn điện phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.