Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半晌
半晌
bán thưởng
nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu
- 。
Anh ấy đã đợi nửa ngày.
- 貳名danh từ
lâu dài; lâu bền
- 。
Anh ấy đã đợi một lúc lâu.
- 參名danh từ
nửa ngày; một lúc lâu; mãi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半晌
Phồn thể半
bán thưởng
nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa ngày; một lúc lâu; mãi lâu
- 。
Anh ấy đã đợi nửa ngày.
- 貳名danh từ
lâu dài; lâu bền
- 。
Anh ấy đã đợi một lúc lâu.
- 參名danh từ
nửa ngày; một lúc lâu; mãi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.