半拱

半拱
bàngǒng
bán củng

vòm nửa cung; nửa vòm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòm nửa cung; nửa vòm

    • Cây cầu này có hình bán nguyệt.

  2. danh từ

    nửa vòm; nửa hình cung

    • Cây cầu này có một vòm bán nguyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.