Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半拱
半拱
bán củng
vòm nửa cung; nửa vòm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòm nửa cung; nửa vòm
- 。
Cây cầu này có hình bán nguyệt.
- 貳名danh từ
nửa vòm; nửa hình cung
- 。
Cây cầu này có một vòm bán nguyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 共cung(cùng nhau, chung)HÌNH THANH
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
半拱
Phồn thể半
bán củng
vòm nửa cung; nửa vòm
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòm nửa cung; nửa vòm
- 。
Cây cầu này có hình bán nguyệt.
- 貳名danh từ
nửa vòm; nửa hình cung
- 。
Cây cầu này có một vòm bán nguyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.