半拉

半拉
bàn
bán lạp

(khẩu) một nửa; nửa chừng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    (khẩu) một nửa; nửa chừng

    • Anh ấy đã ăn nửa quả táo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.