Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半拉
半拉
bán lạp
(khẩu) một nửa; nửa chừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
(khẩu) một nửa; nửa chừng
- 。
Anh ấy đã ăn nửa quả táo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
半拉
Phồn thể半
bán lạp
(khẩu) một nửa; nửa chừng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
(khẩu) một nửa; nửa chừng
- 。
Anh ấy đã ăn nửa quả táo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.