半打

半打
bàn
bán tá

nửa tá (6 cái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    nửa tá (6 cái)

    • Làm ơn cho tôi nửa tá bia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.