半径

半径
bànjìng
bán kính

bán kính

1 nghĩa#22354
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bán kính

    • Bán kính của hình tròn này là năm centimet.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.