半岛

半岛
bàndǎo
bán đảo

bán đảo

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18945
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bán đảo

    • Bán đảo này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.