Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半大
半大
bán đại
cỡ vừa; size trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cỡ vừa; size trung
- ,。
Bộ quần áo này không lớn không nhỏ, vừa vặn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半大
Phồn thể半
bán đại
cỡ vừa; size trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cỡ vừa; size trung
- ,。
Bộ quần áo này không lớn không nhỏ, vừa vặn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.