Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半场
半场
bán trường
nửa hiệp; nửa trận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39796
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa hiệp; nửa trận
- 。
Hiệp một trận đấu rất hay.
- 貳名danh từ
hiệp; nửa sân; nửa trận
- 。
Hiệp một trận đấu đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半场
Phồn thể半場
bán trường
nửa hiệp; nửa trận
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39796
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa hiệp; nửa trận
- 。
Hiệp một trận đấu rất hay.
- 貳名danh từ
hiệp; nửa sân; nửa trận
- 。
Hiệp một trận đấu đã kết thúc rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.