半半拉拉

半半拉拉
bànbàn
bán bán lạp lạp

nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nửa; một nửa; chưa hoàn chỉnh

    • Anh ấy làm việc luôn luôn không hoàn chỉnh.

  2. tính từ

    làm dở dang; nửa vời; chưa hoàn thành

    • Anh ấy làm việc luôn luôn dở dang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.