Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升降机
升降机
thăng giáng cơ
thang máy
3 nghĩa#27526
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thang máy
- ?
Xin hỏi thang máy ở đâu?
- 貳名danh từ
thang máy; cần cẩu nâng hạ
- 參名danh từ
thang máy; xe nâng người (ví dụ: xe gắp anh đào hoặc thang nâng dạng kéo)
- 。
Thang máy có thể đưa người lên cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
升降机
Phồn thể升降機
thăng giáng cơ
thang máy
3 nghĩa#27526
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thang máy
- ?
Xin hỏi thang máy ở đâu?
- 貳名danh từ
thang máy; cần cẩu nâng hạ
- 參名danh từ
thang máy; xe nâng người (ví dụ: xe gắp anh đào hoặc thang nâng dạng kéo)
- 。
Thang máy có thể đưa người lên cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.