升官
升官
thăng quan
thăng quan; được thăng chức
1 nghĩa#26597
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng quan; được thăng chức
- ,。
Anh ấy được thăng chức rồi, chúng tôi mừng cho anh ấy.
Đang tải…
升官
Phồn thể升
thăng quan
thăng quan; được thăng chức
1 nghĩa#26597
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng quan; được thăng chức
- ,。
Anh ấy được thăng chức rồi, chúng tôi mừng cho anh ấy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.