升堂入室

升堂入室
shēngtángshì
thăng đường nhập thất

đạt đến trình độ cao hơn trong học vấn hay nghệ thuật; từ nhập môn đến tinh thông [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đạt đến trình độ cao hơn trong học vấn hay nghệ thuật; từ nhập môn đến tinh thông [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đạt đến trình độ cao và học được rất nhiều kiến thức.

  2. động từ

    đạt đến trình độ cao; từng bước tinh thông [thành ngữ]

    • Anh ấy đã dần đạt đến trình độ cao, trở thành một họa sĩ xuất sắc.

  3. động từ

    đạt đến trình độ cao hơn; thăng đường nhập thất (từ mức thành thạo lên mức tinh thông) [thành ngữ]

    • Thư pháp của anh ấy đã đạt đến trình độ cao rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.