Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千里眼
千里眼
thiên lý nhãn
thiên lý nhãn; nhìn xa ngàn dặm; khả năng nhìn thấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên lý nhãn; nhìn xa ngàn dặm; khả năng nhìn thấu
- 。
Anh ấy có khả năng nhìn xa trông rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
千里眼
Phồn thể千
thiên lý nhãn
thiên lý nhãn; nhìn xa ngàn dặm; khả năng nhìn thấu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiên lý nhãn; nhìn xa ngàn dặm; khả năng nhìn thấu
- 。
Anh ấy có khả năng nhìn xa trông rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.