千赫兹

千赫兹
qiān
thiên hách tư

kilôhertz (kHz)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kilôhertz (kHz)

    • Chiếc radio này có thể nhận được tín hiệu vài kilohertz.

  2. danh từ

    kHz

    • Chiếc radio này có thể nhận tín hiệu kilohertz.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.