Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千米
千米
thiên mễ
kilômét; km
1 nghĩa#22809
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
kilômét; km
- 。
Ở đây cách trường học hai kilomet.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
千米
Phồn thể千
thiên mễ
kilômét; km
1 nghĩa#22809
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
kilômét; km
- 。
Ở đây cách trường học hai kilomet.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.