Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千岛酱
千岛酱
thiên đảo tương
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
- 。
Tôi thích ăn salad sốt Thousand Island.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千岛酱
Phồn thể千島醬
thiên đảo tương
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt Thousand Island; sốt ngàn đảo
- 。
Tôi thích ăn salad sốt Thousand Island.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.