Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千刀万剐
千刀万剐
thiên đao vạn quả
bị chém nghìn nhát vạn lát (hình phạt lăng trì thời xưa) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chém nghìn nhát vạn lát (hình phạt lăng trì thời xưa) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千刀万剐
Phồn thể千刀萬剮
thiên đao vạn quả
bị chém nghìn nhát vạn lát (hình phạt lăng trì thời xưa) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị chém nghìn nhát vạn lát (hình phạt lăng trì thời xưa) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.